1
Chat Facebook với Chúng tôi

Trường đại học myongji

  • Tên tiếng Hàn명지대학교 
  • Tên tiếng Anh:  myongji University
  • Năm thành lập: 1948
  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên
  • Địa chỉ:

+ Khuôn viên Khoa học xã hội: 34 Geobukgol-ro, Seodaemun-gu, Seoul

+ Khuôn viên Khoa học tự nhiên: 116 myongji-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Korea

 

 

Giới thiệu chung về trường Đại học myongji

Trường Đại học myongji được thành lập từ năm 1948, là một trong các trường đại học hàng đầu với các hệ đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, MBA, cũng như các chương trình học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

Đại học myongji Hàn Quốc là trường được xây dựng trên tinh thần của đạo Tin lành do Viện cao học myongji thiết lập với các lý luận học thuật dựa trên các tư tuởng về lòng tin, lòng tôn kính cha mẹ, tình cảm láng giềng và bảo vệ môi trường làm nền tảng. Áp dụng tinh thần đúng đắn ấy vào nghiên cứu và giảng dạy, mục tiêu của trường là đào tạo ra các nhân tài có thể góp phần vào việc cống hiến vào sự phát triển của xã hội, phát triển đất nước và văn hóa dân tộc.

Đại học myongji gồm hai cơ sở:

  • Đại học myongji Seoul: giảng dạy các chuyên ngành khoa học xã hội và nhân văn
  • Đại học myongji Yongin: giảng dạy các chuyên ngành khoa học tự nhiên

Mỗi cơ sở đều có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, thực lực, hệ thống giáo dục xuất sắc và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại.

Một số thành tích nổi bật của trường Đại học myongji Hàn Quốc:

  • Top 23 trường Đại học danh giá tại Hàn Quốc
  • Năm 2008, myongji được chọn là tổ chức đào tạo sinh viên Quốc tế, nhận được tài trợ Chính phủ Hàn Quốc
  • Được hiệp hội kiến trúc Quốc tế (UIA) thẩm tra, thừa nhận chương trình đào tạo kiến trúc 5 năm
  • Là trường thứ 2 trên thế giới (đầu tiên tại châu Á) đạt điểm chuẩn toàn diện (năm 2011)
  • Nhận được giấu chứng nhận thẩm định giáo dục kinh doanh do viện thẩm định giáo dục Hàn Quốc (KABEA) cấp

Trang thiết bị – Khuôn viên trường

  • Trường học: Thư viện, phòng thể thao, phòng giảng dạy, môi trường học tập thân thiện và lãng mạn, môi trường giáo dục tối ưu nhất.
  • Tiện ích: Quán café, phòng nghỉ, nhà ăn, cửa hàng tiện ích, phòng thảo luận,…

Môi trường xung quanh

  • Giao thông: Thuận tiện (1 giờ đi xe buýt đến trung tâm, trạm xe buýt nằm ngay khuôn viên trường).
  • Nhà ở: Ký túc xá Yongin được chia thành nhiều tòa nhà 3,4,5 có sức chứa đến 1866 người và được trang bị phòng tập thể hình, phòng giặt đồ, cửa hàng và nhà ăn.
  • Văn hóa: Gần các trung tâm văn hóa như Trung tâm Yongin, làng dân tộc, Everland, có làng dân tộc nhỏ nằm ngay trong khuôn viên trường.
  • Bệnh viện: Trạm y tế, bệnh viện Yongin và trường cũng có liên kết với các bệnh viện lớn khác.

 

Cơ sở tại Seoul (Khoa học xã hội và nhân văn)

Khuôn viên đại học myongji Seoul nằm ngay vị trí gần với các trung tâm kinh tế, văn hóa và chính trị. Hệ thống giao thông công cộng thuận tiện và gần với khu vực Sinchon, là nơi các bạn sinh viên hay tìm đến.

Tại cơ sở Seoul bao gồm 7 khoa như:

  • Khoa nhân văn
  • Khoa khoa học xã hội
  • Khoa kinh doanh
  • Khoa luật
  • Khoa công nghệ thông tin ICT
  • khoa CNTT tương lai
  • khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi

Cùng với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

Khoa công nghệ thông tin ICT là khoa đặc biệt được kết hợp với khoa học kỹ thuật (của khoa nhân văn) để đào tạo ra những nhân tài có chuyên môn cao. Khoa CNTT tương lai của truờng Đại học myongji được mở từ năm 2016, là 1 trong tổng số 6 trường được Chính phủ và Bộ giáo dục tuyển chọn.

Cơ sở tại Yongin (Khoa học tự nhiên)

Khuôn viên đại học myongji Yongin tọa lạc giữa thiên nhiên tươi đẹp, cách Seoul 1 tiếng di chuyển. Khuôn viên cũng gần các nơi như tòa thị chính Yongin, làng truyền thống Hàn Quốc và công viên vui chơi lớn nhất Hàn Quốc.

Khuôn viên Yongin bao gồm 5 khoa như:

  • Khoa tự nhiên
  • Khoa khoa học công nghệ
  • Khoa năng khiếu nghệ thuật
  • Khoa kiến trúc
  • Khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi

Cùng với 32 chuyên ngành khác nhau cùng Viện giáo dục thường xuyên.

Chương trình đào tạo tiếng Hàn 

Trung tâm tiếng Hàn cơ sở Seoul

Đặc trưng:

  • Trung tâm tiếng Hàn cơ sở Seoul hiện đang được hoạt động tại cơ sở Nhân văn đại học myongji, thủ đô Seoul Hàn Quốc
  • Trung tâm tiếng Hàn được chia làm 4 kỳ học mỗi năm (xuân, hè, thu, đông) và phân theo các
    cấp bậc phù hợp với trình độ người học như nhập môn (cấp 1), sơ cấp (cấp 2), trung cấp (cấp 3, 4), cao cấp (cấp 5, 6).

Sơ lược:

  • Số lượng học viên: mỗi lớp trên dưới 15 học viên
  • Cấp học: Cấp 1~6
  • Thời gian học: 1 học kỳ 10 tuần/ tuần 5 ngày, 1 ngày 4 tiếng (tổng 200 tiếng) – 5 ngày trong tuần (thứ 2~6) Cấp 1: 14:00~18:00, Cấp 2~6: 09:00~13:00 mỗi ngày 4 tiếng
  • Giáo trình: (Nhà xuất bản Đại học Seoul) Tiếng Hàn Quốc 1~6

Chi phí:

  • Phí đăng ký : 50,000 won
  • Học phí (năm 2019): 1,400,000 won/ kỳ. Bao gồm phí bảo hiểm, 1 quyển giáo trình, 1 lần trải nghiệm văn hóa

Trung tâm tiếng Hàn cơ sở Yongin

Đặc trưng:

  • Trung tâm tiếng Hàn cơ sở Yongin hiện đang được hoạt động tại cơ sở Tự nhiên đại học
    myongji, tại thành phố Yongin, Kyongkido cách Seoul khoảng 1 giờ đi lại.
  • Trung tâm tiếng Hàn được chia làm 4 kỳ học mỗi năm (xuân, hè, thu, đông) và phân theo các
    cấp bậc phù hợp với trình độ người học như nhập môn (cấp 1), sơ cấp (cấp 2), trung cấp (cấp 3)
  • Có thể học với mức học phí rẻ hơn Seoul, tại cơ sở Yongin gần với Seoul

Sơ lược:

  • Số lượng học viên : mỗi lớp trên dưới 15 học viên
  • Cấp học : Cấp 1~3
  • Thời gian học : 1 học kỳ 10 tuần/ tuần 5 ngày, 1 ngày 4 tiếng (tổng 200 tiếng) – 5 ngày trong
    tuần (thứ 2~6) mỗi ngày 4 tiếng
  • Giáo trình: (Nhà xuất bản Đại học Seoul) Tiếng Hàn Quốc 1~3

Chi phí:

  • Phí đăng ký : 50,000 won
  • Học phí (năm 2019): 1,200,000 won/ kỳ. Bao gồm phí bảo hiểm, 1 quyển giáo trình, 1 lần trải nghiệm văn hóa

 

Chương trình đào tạo đại học và chuyên ngành nổi bật

Chương trình đào tạo

Cơ sở

Đơn vị tuyển sinh

Khoa, chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ sở Seoul

 

 

 

Khối ngành nhân văn

Khoa ngữ văn Hàn

Khoa ngữ văn Trung

Khoa ngữ văn Nhật

Khoa ngữ văn Anh

Khoa nghiên cứu khu vực Ả Rập

Khoa lịch sử

Khoa thông tin văn hiến

Khoa lịch sử ngành mỹ thuật

Khoa triết học

Khoa sáng tác nghệ thuật

 

Khối ngành khoa học – xã hội

Khoa hành chính

Khoa kinh tế

Khoa chính trị ngoại giao

Khoa truyền thông đa phương tiện

Khoa giáo dục mầm non

Khoa giáo dục thanh thiếu niên

 

Khối ngành kinh doanh

Khoa quản trị kinh doanh

Khoa thương mại quốc tế

Khoa thông tin quản trị kinh doanh

Khối ngành luật

Khoa luật

Khối ngành công nghệ

thông tin và truyền thông

tổng hợp ICT

Khoa thiết kế nội dung kĩ thuật số

Khoa ứng dụng tổng hợp

Khối giáo dục cơ bản

Chuyên ngành tự do ( cơ sở Seoul)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ sở Yongin

 

Khối ngành tự nhiên

Khoa toán học

Khoa vật lí

Khoa hóa học

Khoa dinh dưỡng

Khoa thông tin công nghệ sinh học

 

 

 

Khối ngành kĩ thuật

Khoa kỹ thuật điện cơ

Khoa kỹ thuật điện tử

Khoa kĩ thuật hóa học

Khoa quản lý công nghiệp

Khoa vật liệu tiên tiến

Khoa kĩ thuật năng lượng & môi trường

Khoa công nghệ thông tin

Khoa kỹ thuật môi trường và xây dựng cơ bản

Khoa kỹ thuật giao thông

Khoa kỹ thuật cơ khí

Khối ngành công nghệ

thông tin và truyền thông

tổng hợp ICT

Khoa kỹ thuật

 

 

 

Khối ngành nghệ thuật

Khoa thiết kế thị giác

Khoa thiết kế công nghiệp

Khoa thiết kế video

Khoa thiết kế thời trang

Ngành thế dục/ngành công nghiệp thể thao

Khoa cờ vây

Khoa piano

Khoa thanh nhạc

Khoa sáng tác âm nhạc

Khoa điện ảnh

Khoa nhạc kịch

Khối ngành kiến trúc

Khoa kiến trúc

Khoa kiến trúc truyền thống

Chuyên ngành thiết kế nội thất

Khoa Quốc tế

Chuyên ngành quản lý công thương

Khối giáo dục cơ bản

Chuyên ngành tự do (cơ sở Yongin )

Học phí trường myongji

Khoa (Ngành)

Học phí (won)

Phí nhập học (won)

Khoa  (chuyên  ngành)

Khoa nhân văn

 

3,772,000

(khoa truyền thông 3,761,000)

 

 

457,000

Khoa ngữ văn Hàn, khoa ngữ  văn  Trung,  khoa  ngữ  văn  Nhật,  khoa  ngữ  văn  Anh, khoa khu vực Ả rập, khoa sử học khoa  thông  tin  văn  hiến,  khoa  sử  mỹ thuật, khoa triết học

Khoa khoa học xã hội và nhân văn

Khoa hành chính, khoa kinh tế, khoa chính trị ngoại giao, khoa truyền thông,   khoa mầm non, khoa chỉ đạo thanh thiếu niên

Khoa luật

Khoa luật

Khoa chuyên ngành tự do

(Khối ngành Nhân văn) khoa chuyên ngành tự do

Khoa kinh doanh

3,753,000

Khoa kinh doanh, khoa thương mại quốc tế, khoa thông tin kinh doanh

Khoa ứng dụng ICT

5,012,000

Phần mềm ứng dụng, kỹ thuật dữ liệu, thông tin viễn thông

Khoa khoa học tự nhiên

4,542,000

Khoa toán, khoa vật lý, khoa hóa, khoa dinh dưỡng thực phẩm,  khoa thông tin khoa học đời sống

 

Khoa công nghệ

 

 

5,012,000

 

Khoa điện điện tử (điện, điện tử),  công  nghệ môi  trường,  công  nghệ máy  tính, giao thông công  trình  (công  nghệ  môi  trường  công  trình,  công  nghệ  giao thông), công nghệ môi trường nguyên liệu mới (công nghệ hóa học,công nghệ nguyên liệu mới),  công  nghệ  kinh  doanh  công  nghiệp  máy  móc  (công  nghệ  máy móc, công nghệ kinh doanh công nghiệp), công nghệ ứng dụng,

Khoa chuyên ngành tự do

(Khối ngành Tự nhiên) khoa chuyên ngành tự do

Khoa quốc tế

 

Chuyên ngành quản lý thương mại

 

Khoa nghệ thuật thể thao

5,208,000

Khoa thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp, thiết kế thời trang)

4,984,000

Khoa thể thao (thể dục, thể thao), khoa cờ vây

5,287,000

Khoa nghệ thuật (piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc)

5,440,000

Khoa nghệ thuật (điện ảnh, nhạc kịch)

Khoa kiến trúc

5,440,000

Kiến trúc, kiến trúc truyền thống, thiết kế không gian

Chuyên ngành nổi bật

  • Kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Thông tin kinh doanh
  • Công nghệ máy tính
  • Công nghệ giao thông
  • Công nghệ môi trường,…

 

Chương trình đào tạo sau đại học và chuyên ngành nổi bật

Chương trình đào tạo

Cơ sở

Đơn vị tuyển sinh

Khoa, chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ sở Seoul

Khối ngành khoa học – xã hội và nhân văn

 

 

 

 

Khoa ngữ văn Hàn

Khoa ngữ văn Trung

Khoa ngữ văn Nhật

Khoa ngữ văn Anh

Khoa nghiên cứu khu vực Ả Rập

Khoa lịch sử

Khoa Thư viện và Khoa học Thông tin

Khoa lịch sử ngành mỹ thuật

Khoa triết học

Khoa sáng tác nghệ thuật

Khoa hành chính công

Khoa kinh tế

Khoa chính trị ngoại giao

Khoa truyền thông đa phương tiện

Khoa giáo dục mầm non

Khoa giáo dục thanh thiếu niên

Khoa kinh tế

Khoa quản trị kinh doanh

Khoa thương mại quốc tế

Khoa thông tin quản trị kinh doanh

Khoa luật

Khoa quản lý hệ thống thông tin

Khoa chính quyền địa phương

Khóa tâm lý phục hồi chức năng

Khoa phúc lợi xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ sở Yongin

Khối ngành tự nhiên

 

Khoa toán học

Khoa vật lí

Khoa hóa học

Khoa dinh dưỡng

Khoa thông tin công nghệ sinh học

Khoa điều chế sinh học

Khối ngành kĩ thuật

Khoa kỹ thuật điện cơ

Khoa kỹ thuật điện tử

Khoa kĩ thuật hóa học

Khoa quản lý công nghiệp

Khoa kiến trúc

Khoa khoa học vật liệu và kỹ thuật

Khoa kỹ thuật cơ khí

Khoa kỹ thuật thông tin và truyền thông

Khoa kĩ thuật năng lượng & môi trường

Khoa công nghệ thông tin

Khoa kỹ thuật môi trường và xây dựng cơ bản

Khoa kỹ thuật giao thông

Khoa kỹ thuật năng lượng nhiệt hạch 

Khoa kỹ thuật quản lý an ninh 

Khoa kỹ thuật công nghiệp và quản lý

 

 

 

Khối ngành nghệ thuật và giáo dục thể chất

Khoa thiết kế

Khoa giáo dục thể chất

Khoa âm nhạc

Khoa cờ vây

Khoa biểu diễn âm nhạc và diễn xuất

Học phí

1. Lớp thường

  • Phí đăng ký : 70,000 won (đóng khi nộp hồ sơ)
  • Phí nhập học : 930,000 won
  • Học phí: đơn vị won
 

Xã hội nhân văn

Thể thao, tự nhiên

Nghệ thuật, công nghệ

Thạc sĩ

4,503,000

5,260,000

5,904,000

Tiến sĩ

4,541,000

5,384,000

5,933,000

2. Lớp ban đêm

  • Phí đăng ký : 70,000 won (đóng khi nộp hồ sơ)
  • Phí nhập học : 930,000 won
  • Học phí: : 4,230,000 won

Chuyên ngành nổi bật

  • Kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Thông tin kinh doanh
  • Công nghệ máy tính
  • Công nghệ giao thông
  • Công nghệ môi trường,…

Ký túc xá Đại học 

 

 

Ký túc xá khuôn viên Seoul được xây dựng 9 tầng lầu và đi vào sử dụng từ năm 2006, có tất cả 309 phòng và có sức chứa 864 sinh viên. Khuôn viên Yongin có tổng cộng 5 tòa nhà ký túc xá và có sức chứa lên đến 1,866 sinh viên.

Mỗi phòng đều được trang bị giường, tủ áo, bàn học, ngăn tủ, điện thoại, dây cáp internet, máy lạnh và tủ lạnh, mỗi tầng đều có phòng nghỉ được lắp đặt tivi và ngoài ra còn được trang bị bếp điện tử, bếp từ, ấm điện tử, lò vi sóng dành cho nấu ăn. Trong ký túc xá còn có cửa hàng tiện lợi, phòng họp và phòng giặt đồ.

Cơ sở

Vị trí

Phân loại

Thời hạn

Chi phí (won)

Nấu ăn

Seoul

Khuôn viên trường

phòng 2 người

1 học kỳ (16 tuần)

1,330,000

Sử dụng phòng nấu ăn chung

phòng 4 người

971,000

Yongin

Kí túc xá ngoại trường (chung cư)

phòng 4 người

1,250,000

Đã bao gồm 250,000 tiền cọc và tiền điện, nước, gas sẽ thanh toán riêng

Có nhà bếp

phòng 6 người

930,000

Đã bao gồm 250,000 tiền cọc và tiền điện, nước, gas sẽ thanh toán riêng

Học bổng Đại học myongji

Dành cho sinh viên đại học

1. Học bổng cho sinh viên mới (chuyển tiếp): Chỉ cấp 1 lần vào học kỳ đầu

TOPIK

Nội dung cấp học bổng

Chưa có TOPIK

20% học phí (cấp dạng sinh hoạt phí)

Đã có TOPIK 3

40% học phí (cấp dạng người nước ngoài)

Đã có TOPIK 4

60% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 20% cấp dạng sinh hoạt phí)

Đã có TOPIK 5

70% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 30% cấp dạng sinh hoạt phí)

Đã có TOPIK 6

80% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 40% cấp dạng sinh hoạt phí)

  • Trợ cấp dạng sinh hoạt phí : cấp học bổng sau khi nhập học
  • Trợ cấp dạng sinh viên nước ngoài: miễn giảm ngay khi đóng học phí
  • Tất cả tiền học bổng và tiền hỗ trợ sinh hoạt phí đều trừ 70.000 won tiền bảo hiểm (bắt buộc)
  • Sinh viên chuyển tiếp từ năm 4 theo dạng ký kết được cấp học bổng theo tiêu chuẩn học bổng dành cho sinh viên đang theo học

2. Học bổng cho sinh viên đang theo học: Trao học bổng từ học kỳ thứ 2

Điểm GPA (tối đa 4.5)

Nội dung cấp học bổng

2.5 [C+] trở lên

20% học phí (cấp dạng sinh hoạt phí)

3.0 [B] trở lên

40% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm trước học phí)

3.5 [B+] trở lên

50% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm trước học phí)

4.0 [A] trở lên

100% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm hoàn toàn)

  • Số tín chỉ tối thiểu để đạt được học bổng: mỗi kỳ từ 12 tín chỉ trở lên
  • Tất cả tiền học bổng và tiền hỗ trợ sinh hoạt phí đều trừ 70.000 won tiền bảo hiểm (bắt buộc)

3. Học bổng khích lệ thành tích TOPIK cho sinh viên đang theo học: Trao học bổng từ học kỳ thứ 2

Hạng mục

Nội dung học bổng

Tiền học bổng

Học bổng khích lệ thành tích TOPIK

□ Cấp cho sinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên

Thi hn được cp: ch xét đến hc k 1 năm 4

Ngoi tr sinh viên đạt được cp TOPIK ging vi cp trước khi nhp hc

 

300,000 won

4. Học bổng đặc  biệt  cho sinh viên mới nhập học (chuyển tiếp): Chỉ  cấp 1 lần vào học kỳ  đầu (trừ sinh viên chuyển tiếp năm 4)

Hạng mục

Nội dung học bổng

Tiền học bổng

Học bổng đặc biệt dành cho sinh viên đã học tại myongji

Cấp sinh hoạt phí (học bổng) khi nhập học cho sinh viên đã học tiếng hoặc từng là sinh viên trao đổi tại trường myongji từ 1 học kỳ trở lên

 

400,000 won

Dành cho sinh viên sau đại học

1. Học bổng toàn phần 100%

  • Sinh viên được giáo sư tiến cử để làm nghiên cứu sinh
  • TOPIK 5 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên
  • Để duy trì học bổng thì từ học kỳ 2 phải đạt điểm trung bình 3.5 trở lên

2. Học bổng 50%

  • Dành cho tất cả du học sinh người nước ngoài
  • Để duy trì học bổng thì từ học kỳ 2 điểm trung bình mỗi kỳ phải đạt từ 4.0 (A) trở lên. 3,5 (B+) trở lên 30% học bổng, dưới 3.5 (B+) không còn học bổng