1
Chat Facebook với Chúng tôi

Trường Đại Học Công giáo Hàn Quốc (CUK) thành lập năm 1855, hiện có cơ sở tại Seoul và Gyeonggi. Trường có thế mạnh đào tạo về Tôn giáo, Ngôn ngữ Hàn và Y học. Sở hữu một bệnh viện lớn, The Catholic University of Korea là môi trường học tập lý tưởng dành cho sinh viên quốc tế đam mê Y học .

Đại Học Công giáo Hàn Quốc: Thông tin tổng quan

  • Tên tiếng Anh: The Catholic University of Korea – (CUK)
  • Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 1167
  • Số lượng sinh viên: 2914
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở chính Songsim: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
    • Cơ sở y tế Songgeui: 222 Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul, Hàn Quốc
    • Cơ sở thần học Songsin: 296-12, Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: www.catholic.ac.kr
  • Số điện thoại:
    • Cơ sở chính Songsim: TEL: +82-2-2164-4114/ FAX : +82-2-2164-4778
    • Cơ sở y tế Songeui: TEL: + 82-2-2258-7114/ FAX: + 82-2-532-6537
    • Cơ sở thần học Songsin: TEL:  + 82-2-740-9714/ FAX: + 82-2-741-2801
  • Phương châm: “Đam mê, chân thành và sẵn sàng phục vụ”

Lịch sử hình thành

St. Joseph’s Seminary – Chủng viện Giáo dục phương Tây đầu tiên của Hàn Quốc được thành lập năm 1855 tại tỉnh Chungcheongbuk. Sau này, St. Joseph’s Seminary cùng trường Cao đẳng Dược và Đại học Nữ sinh Songsim sáp nhập thành trường Đại học Công giáo Hàn Quốc.

Mục tiêu giáo dục của trường là đào tạo nguồn nhân lực trẻ có đủ nhân cách và tài năng trong mọi lĩnh vực của xã hội.

Trường Catholic Korea gồm 4 đại học trực thuộc, giảng dạy 37 ngành học. Trong đó thế mạnh làm nên tên tuổi của trường là ngành Y dược.

Trường sở hữu 1 bệnh viện riêng và liên kết với 8 bệnh viện trong cả nước. Sinh viên yêu thích ngành Y theo học tại trường sẽ có cơ hội được thực hành và tiếp cận với nền y học hiện đại của Hàn Quốc.

Học xá Đại học Công giáo Hàn Quốc

Học xá

Địa chỉ

Thế mạnh

Songsim Global Campus

43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi

  • Trụ sở của The Catholic University of Korea
  • Đa dạng ngành học: Nhân văn & nghệ thuật, Khoa học xã hội, Sinh thái học, Kỹ thuật, Dược học
  • KTX quốc tế dành cho sinh viên tới từ 26 quốc gia

Songeui Medical Campus

222 Banpo-daero Seocho-gu, Seoul

  • Một trong những trường Y học danh giá nhất Hàn Quốc
  • Ngành đào tạo: Y học, Điều dưỡng

Songsin Theological Campus

296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul

  • Trường đào tạo Thần học hàng đầu Hàn Quốc

 

 

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Trường đứng thứ 13 trong bảng xếp hạng các trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc Năm 2021 (theo QS World University Rankings)
  • Năm 2020, Đại học Công giáo Hàn Quốc được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận đủ điều điện và khả năng quản lý sinh viên quốc tế.
  • Trung tâm Y tế của ĐH Công giáo Hàn Quốc có liên kết với 8 bệnh viện lớn trong nước. Với 6,200 giường bệnh, trung tâm là mạng lưới y tế lớn nhất Hàn Quốc.
  • CUK hiện có quan hệ hợp tác với 242 trường Đại học lớn tại 45 quốc gia trên toàn thế giới. Nhờ chương trình trao đổi sinh viên và hoạt động giao lưu văn hóa với các trường đối tác, sinh viên theo học tại trường có cơ hội tham gia học tập và trải nghiệm ở môi trường quốc tế.

Điều kiện du học tại trường Đại học công giáo Hàn Quốc

 Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

 Hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3

 

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

Với chương trình học đa dạng, phù hợp cho mọi đối tượng học sinh, giảng viên giàu kinh nghiệm, ký túc xá hiện đại và nhiều hạng mục học bổng, Chương trình đào tạo Tiếng Hàn tại Đại học Công giáo Hàn Quốc thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế.

Kỳ học năm 2021 – 2022

Kỳ học

Bắt đầu

Kết thúc

Xét tuyển

Sinh viên quốc tế

Sinh viên trong nước

Xuân

Đầu tháng 3

Giữa tháng 5

Giữa tháng 1

Cuối tháng 2

Hạ

Đầu tháng 6

Giữa tháng 8

Giữa tháng 4

Cuối tháng 5

Thu

Đầu tháng 9

Giữa tháng 11

Giữa tháng 6

Cuối tháng 8

Đông

Đầu tháng 12

Giữa tháng 2

Giữa tháng 10

Cuối tháng 11

 

Thời khóa biểu năm 2021 – 2022

Kỳ học

Lớp học

Giờ học

Tổng thời gian

Đầu tiên

Thứ 2 – Thứ 6

09:00 – 13:00

10 tuần ~ 200 giờ

 

 

 

Nội dung chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Công giáo Hàn Quốc

Cấp 1

  • Nghe – nói cơ bản
  • Từ vựng giao tiếp cơ bản

Cấp 2

  • Cấu trúc câu cơ bản
  • Thích nghi với văn hóa và đời sống Hàn Quốc

Cấp 3

  • Đọc hiểu cơ bản,
  • Viết đoạn văn ngắn
  • Nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Hàn

Cấp 4

  • Đọc đoạn văn ngắn, tin tức, v.v.
  • Bàn về chính trị, kinh tế, vắn hóa & xã hội

Cấp 5

  • Bàn luận về đa dạng chủ đề
  • Giao tiếp Tiếng Hàn lưu loát

Cấp 6

  • Đọc hiểu các văn bản học thuật
  • Sử dụng các thuật ngữ & thành ngữ trong tiếng Hàn

 

 

Chi phí chương trình hệ tiếng Hàn

Khoản

Chi phí

Ghi chú

KRW

VNĐ

 

Phí nhập học

60,000

1,200,000

không hoàn trả

Học phí

5,200,000

104,000,000

1 năm

KTX

Phòng 4

1,161,000

23,220,000

6 tháng

Phòng 3

1,529,000

30,580,000

Phòng 2

1,835,000

36,700,000

           

 

Chương trình Hỗ trợ Sinh viên Quốc tế tại Đại học Công giáo Hàn Quốc

  • Hỗ trợ ngôn ngữ, học tập 1:1 trong các lớp chuyên ngành
  • Hỗ trợ trong lớp ngôn ngữ Hàn
  • Chương trình kết bạn 1 giảng viên CUK: 1 du học sinh hệ đại học
  • Chương trình hỗ trợ: tìm việc làm, ôn thi TOPIK, v.v.

Hệ Đại học

Phí nhập học: 598,200 KRW ~ 11,964,000 VNĐ

Lĩnh vực

Trường/Khoa

Chuyên ngành

Học phí

KRW/kỳ

VNĐ/kỳ

Khoa học Xã hội & Nhân văn

Nhân văn

  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
  • Triết học
  • Lịch sử Hàn Quốc

3,342,000

66,840,000

Khoa học Xã hội

  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Xã hội học

Quản trị Kinh doanh

  • Quản trị Kinh doanh
  • Kế toán

Pháp luật, Kinh tế & Quản trị Công

  • Kinh tế
  • Pháp luật
  • Quản trị Công

Ngôn ngữ và Văn học Anh

  • Ngôn ngữ và Văn học Anh

Ngôn ngữ và Văn hóa Đông Á

  • Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản

Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp

  • Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp

Quốc tế học

  • Quốc tế học

Khoa học Tự Nhiên

Sinh thái nhân văn

  • Tiêu dùng
  • Dệt may
  • Gia đình & trẻ nhỏ
  • Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng

4,006,000

80,120,000

Khoa học Tự Nhiên

  • Toán học
  • Hóa học
  • Vật lý học

Kỹ thuật

Khoa học máy tính & Kỹ thuật thông tin

  • Khoa học máy tính & Kỹ thuật thông tin

4,522,000

90,440,000

Thông tin, Truyền thông & Kỹ thuật điện tử

  • Khoa học đời sống
  • Công nghệ sinh học
  • Kỹ thuật môi trường

Công nghệ & Nội dung truyền thông

  • Công nghệ & Nội dung truyền thông

 Hệ Sau Đại học

Phí nhập học: 965,000 KRW ~ 19,300,000 VNĐ

Lĩnh vực

Trường/Khoa

Chuyên ngành

Học phí

KRW/kỳ

VND/kỳ

Khoa học Xã hội & Nhân văn

Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc

  • Văn bản ứng dụng

4,444,000

88,880,000

Phúc lợi xã hội

  • Phúc lợi xã hội
  • Chính sách Phúc lợi xã hội
  • Phương pháp Phúc lợi xã hội

Quản trị Kinh doanh

  • Quản trị Kinh doanh
  • Kế toán
  • Quản lý Sức khỏe

Ngôn ngữ và Văn học Anh

  • Ngôn ngữ Anh
  • Văn học Anh

Ngôn ngữ và Văn hóa Đông Á

  • Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc

 

Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc

  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Văn học Trung Quốc
  • Biên dịch

Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản

  • Ngôn ngữ Nhật Bản

Ngôn ngữ Hàn & Giảng dạy cho người ngoại quốc

  • Giảng dạy ngôn ngữ Hàn Quốc

Lịch sử Hàn Quốc

  • Lịch sử Hàn Quốc

Khoa học

Khoa học Đời sống

  • Sinh học phân tử
  • Sinh học Môi trường

5,334,000

106,680,000

 

Vật lý

  • Vật lý

Dệt may

  • Dệt may

Dược học

Dược học

  • Dược Khoa học Đời sống,
  • Dược Công nghiệp
  • Dược lâm sàng

7,178,000

143,560,000

Kỹ thuật

Khoa học & Kỹ thuật Máy tính

  • Khoa học & Kỹ thuật Máy tính

6,017,000

120,340,000

Kỹ thuật Thông tin, Truyền thông & Điện tử

  • Kỹ thuật Thông tin, Truyền thông & Điện tử

Truyền thông số Digital Media

  • Kỹ thuật Truyền thông Media
  • Nội dung Văn hóa

Nghệ thuật

Âm nhạc

  • Âm giọng

6,218,000

124,360,000

 

 

Học xá Đại học Catholic Hàn Quốc thơ mộng vào một chiều thu

 

 

Cơ sở vật chất hiện đại trong Ký túc xá Quốc tế

Học Bổng Đại Học Công Giáo Hàn Quốc

Hệ Đại học

Loại

Điều kiện

Học bổng

Lưu ý

Học bổng Xuất sắc Ngôn ngữ Hàn & Anh

TOPIK 6 hoặc TOEFL iBT 100

100% học phí trong 4 năm học

  • Sinh viên phải học từ 15 tín chỉ trở lên
  • GPA từ 3.5 trở lên

Học bổng Sinh viên năm Nhất loại A

TOPIK 5

100% học phí năm nhất

Học bổng Sinh viên năm Nhất loại B

TOPIK 3 tại trung tâm ngôn ngữ CUK

50% học phí năm nhất & phí nhập học

Học bổng Sinh viên năm Nhất loại C

TOPIK 3

50% học phí năm nhất

 

Học bổng TOPIK

TOPIK 4 trở lên

100% phí ký túc xá

 

TOPIK 4, 5, 6

50,000 KRW phí thi TOPIK

 

Học bổng GPA

Loại A

GPA từ 4.3

3,000,000 KRW

 

Loại B

GPA từ 4.0

2,000,000 KRW

 

Loại C

GPA từ 3.5

1,000,000 KRW

 

Loại D

GPA từ 3.0

500,000 KRW

 

  Hệ sau Đại học

Loại

Điều kiện

Học bổng

Lưu ý

Học bổng loại A

TOPIK 6

TOEFL iBT 192, IELTS 6.5

75% học phí & phí nhập học

GPA từ 3.5 trở lên

Học bổng loại B

TOPIK 5

TOEFL iBT 83, IELTS 6.0

60% học phí & phí nhập học

Học bổng loại C

TOPIK 4

50% học phí & phí nhập học

Học bổng loại D

Đạt TOPIK 4 sau khi nhập học CUK bằng TOPIK 3

50% học phí & phí nhập học

Học bổng Trợ lý Sinh viên

Sinh viên phụ giảng hoặc trợ lý nghiên cứu

Một phần Học phí

Ký Túc Xá

  • Sinh viên quốc tế theo học tại trường được ưu tiên ở ký túc xá.
  • Vị trí: Tòa Ký túc xá Quốc tế, tần 5 – 15
  • Tiện ích: Bảo vệ 24/24, Bếp nấu, Gym, Máy giặt, Cửa hàng tiện lợi, Quán ăn

Loại phòng

Chi phí 1 kỳ học

Chi phí 1 tháng

KRW

VNĐ

KRW

VNĐ

Phòng 4

1,161,000

23,220,000

193,500

3,870,000

Phòng 3

1,529,000

30,580,000

254,833

5,096,660

Phòng 2

1,835,000

36,700,000

305,833

6,116,660

 

MAP HÀ NỘI

Villa B57, Nguyễn Thị Định, Trung Hoà Nhân Chính

Tel: 02435625974