1
Chat Facebook với Chúng tôi

ĐẠI HC QUC GIA CHANGWON - NGÔI TRƯỜNG TOP 10 GYEONGSANG

Đại hc Quc gia Changwon - Đơn v liên kết trc tiếp cùng Du hc Hàn Quc HK



Đại hc Quc gia Changwon (Changwon National University) to lc ti thành ph Changwon, tnh Gyeongsangnam, là mt thành ph bin nm Đông Nam Hàn Quc. Đây là thành ph hàng đầu v công ngh chế to ca Hàn Quc, ni tiếng vi ngành công nghip đin t và dt may. Là nơi nhiu công ty ln chn làm địa đim xây dng nhà máy. Ví d như Samsung Techwin, GM-Daewoo, LG Electronics, Hyundai Rotem…

Tr
ường thuc TOP 10 Đại hc tt nht tnh Gyeongsang, và TOP 80 trường Đại hc tt nht Hàn Quc năm 2018 (theo BXH 4icu).

Năm 2018, có tng cng 1956 sinh viên tt nghip (trong đó có 1750 c nhân đại hc, 158 thc sĩ, 48 tiến sĩ). Có th nói Đại hc Quc gia Changwon là ngun cung ng

nhân s ln cho các doanh nghip trong nước và Quc tế.

Đại hc quc gia Changwon liên kết vi 147 trường Đại hc thuc 26 quc gia trên toàn thế gii. Ti Vit Nam, CWNU liên kết vi Đại hc Quc gia Thành ph H Chí

Minh. Và Đại hc Quc gia Hà Ni, Đại hc Xây dng Hà Ni.

Tên tiếng Anh: Changwon National University

Tên tiếng Hàn: 창원대학

Năm thành lp: 1969

Website: www.changwon.ac.kr

Địa ch: 20 Changwondae-ro Uichang-gu Changwon-si, Gyeongsangnam-do

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG

1. Hc phí : 4.800.000 won/năm (1.200.000 won/hc k)

2. Phí nhp hc : 100.000 won

3. K nhp hc : Tháng 3-6-9-12

4. Thông tin khoá hc : Mi k 10 tun

5. KTX : 1.000.000 won/16 tun

6. Bo him : 150.000 won/1 năm

7. Tài liu: 64.000 won/10 tun

8. Đưa đón sân bay: 70.000 won

 

 


HỌC BỔNG

1. Học bổng sinh viên mới nhập học

Đại học

Sau đại học

  1. TOPIK 5 trở lên : 100% học phí
  2. TOPIK 4 : 50% học phí
  1. Sinh viên ĐH Changwon học lên: Học bổng toàn phần
  2. TOPIK 4 trở lên / iBT 90 (TOEFL 577, TOEIC 830, TEPS 610, IELTS 6.0) trở lên: 100% học phí


2. Học bổng kết quả học tập

Đại học

Sau Đại học

- Chọn ra từ 50% sinh viên có thành tích tốt nhất
- Xét học bổng theo thang điểm 100% (70% điểm GPA học kỳ trước, 30% kết quả kiểm tra năng lực tiếng Hàn).

- Chọn ra từ 20% sinh viên có thành tích tốt nhất
- Xét học bổng theo thang điểm 100% (70% điểm GPA học kỳ trước, 30% kết quả kiểm tra năng lực tiếng Hàn hoặc tiếng Anh. (TOEIC, TOEFL, IBT , TEPS, IELTS)

 



Các hot động văn hoá sôi ni ca sinh viên trường Đại hc Quc gia Changwon

CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC

Trường

Khoa

Đại học nhân văn

- Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
- Ngôn ngữ và văn học Anh
- Ngôn ngữ và văn học Đức
- Ngôn ngữ và văn học Pháp
- Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
- Lịch sử
- Triết học
- Giáo dục đặc biệt
- Sư phạm mầm non

Đại học Khoa học xã hội

- Luật
- Hành chính công
- Quan hệ quốc tế
- Trung Quốc học
- Xã hội học
- Truyền thông đại chúng
- Phúc lợi gia đình

Đại học kinh tế & kinh doanh

- Kinh doanh toàn cầu
- Quản trị kinh doanh
- Kế toán
- Thuế
- Thương mại quốc tế
- Công nghiệp tiên tiến
- Thông tin doanh nghiệp
- Kinh doanh công nghiệp

Đại học khoa học tự nhiên

- Toán học
- Vật lý
- Sinh học và Hóa học
- Thống kê
- Khoa học sức khỏe sinh học
- Thời trang & Dệt may
- Thực phẩm và Dinh dưỡng
- Giáo dục thể chất
- Điều dưỡng

Đại học kỹ thuật

- Kỹ thuật công nghiệp và Kiến trúc hải quân
- Kỹ thuật Xây dựng, Môi trường và Hóa học
- Kiến ​​trúc
- Kỹ thuật kiến ​​trúc
- Kỹ thuật máy tính
- Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông
- Cơ điện tử

Đại học cơ điện tử

- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật Điện, Điện tử & Điều khiển
- Khoa học Vật liệu và Kỹ thuật
- Công nghiệp nặng & Xây dựng Doosan

Đại học nghệ thuật

- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- Thiết kế
- Dance
- Công nghệ văn hóa

Đại học Hội tụ tương lai

- Hội tụ tương lai
- Quản lý tài sản
- Chăm sóc chống lão hóa và chăm sóc sức khỏe
- Hội tụ liên doanh


CHUYÊN NGÀNH SAU ĐẠI HỌC

Trường

Khoa

Nội dung

Chương trình

 

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Kết hợp

Khoa học, xã hội & nhân văn

Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

Ngôn ngữ học Hàn Quốc, văn học đương đại

O

O

 

Ngôn ngữ và văn học Anh

Ngôn ngữ và văn học Anh

O

O

 

Ngôn ngữ và văn học Đức

Ngôn ngữ và văn học Đức

O

   

Ngôn ngữ và văn học Pháp

Ngôn ngữ và văn học Pháp

O

   

Lịch sử

Lịch sử Hàn Quốc, lịch sử phương Đông, lịch sử phương Tây

O

O

O

Triết học

Triết học phương đông

O

   

Sư phạm

Lịch sử giáo dục & triết học, xã hội học giáo dục - giáo dục trọn đời

O

O

 

Giáo dục đặc biệt

Giáo dục cho trẻ khiếm thính và khiếm thính - đa khuyết tật & chậm phát triển trí tuệ, Giáo dục cho trẻ rối loạn cảm xúc và hành vi học tập khuyết tật - chậm phát triển trí tuệ

O

O

O

Sư phạm mầm non

Sư phạm mầm non

O

   

Luật

Luật tư, luật công, luật hình sự

O

O

 

Hành chính công

Hành chính công

O

O

 

Quan hệ quốc tế

Quan hệ quốc tế

O

   

Trung Quốc học

Trung Quốc học

O

   

Thương mại quốc tế

Quản lý thương mại, kinh doanh quốc tế

O

O

O

Quản trị kinh doanh

Nhân sự & tổ chức, Khoa học quản lý và chiến lược kinh doanh, Kinh doanh và tiếp thị quốc tế, Tài chính

O

O

 

Kinh tế & thông tin tài chính

Kinh tế, Tài chính & Bảo hiểm

O

O

O

Kế toán

Kế toán, thông tin doanh nghiệp

O

O

 

Thuế

Thuế

O

   

Khoa học tự nhiên

Toán học & Thống kê

Toán, Toán ứng dụng, Thống kê, Sư phạm

O

O

 

Vật lý

Vật lý

O

O

O

Hoá học

Hoá học

O

O

O

Thực phẩm & dinh dưỡng

Khoa học thực phẩm, Ăn kiêng

O

O

O

Thời trang & Dệt may

Thời trang, khoa học vật liệu

O

O

O

Sinh học & Vi sinh

Động vật học, tế bào học, vi sinh học, kỹ thuật di truyền

O

O

O

Khoa học sinh hóa & sức khỏe

Khoa học y sinh, sức khỏe công nghiệp

O

   

Khoa học điều dưỡng

Khoa học điều dưỡng

O

   

Kỹ thuật

Kỹ thuật Cơ điện tử

Cơ khí

Cơ khí

O

O

 

Thiết kế và sản xuất cơ khí

Thiết kế và sản xuất cơ khí

O

O

O

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điện

O

O

O

Kỹ thuật điện tử

Kỹ thuật điện tử

O

O

O

Điều khiển và thiết bị

Điều khiển và thiết bị

O

O

 

Kỹ thuật máy tính

Kỹ thuật máy tính

O

O

O

Khoa học vật liệu & Kỹ thuật

Kỹ thuật luyện kim và vật liệu tiên tiến

Kỹ thuật luyện kim và vật liệu tiên tiến

O

O

O

Vật liệu hội tụ Khoa học và Kỹ thuật

Hội tụ vật liệu khoa học và kỹ thuật

O

O

O

Kỹ thuật công nghiệp & hệ thống

Kỹ thuật công nghiệp & hệ thống

O

O

 

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật môi trường

O

O

O

Kỹ thuật Hóa học & Hệ thống

Kỹ thuật Hóa học & Hệ thống

O

O

O

Xây dựng dân dụng

Xây dựng dân dụng

O

O

O

Kỹ thuật kiến ​​trúc

Kỹ thuật kiến ​​trúc

O

O

O

Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông

Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông

O

   

Kiến trúc

Kiến trúc

O

   

Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Hàng hải

Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Hàng hải

O

   

Nghệ thuật,

Giáo dục thể chất

Âm nhạc

Âm nhạc

O

   

Mỹ thuật

Mỹ thuật Hàn quốc

O

   

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế công nghiệp

O

O

O

Dance

Khiêu vũ Hàn Quốc, Ba lê, Nhạc kịch, Nhảy hiện đại

O

   

Giáo dục thể chất

Khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên

O

O

 

 



 

HỌC PHÍ CHUYÊN NGÀNH
 

(S liu năm 2019)

1. Chương trình Đại học

Trường

Phí nhập học

Học phí

Tổng

Khoa học xã hội & nhân văn

376.500 won

1.309.000 won

1.685.500 won

Sư phạm, Sư phạm mầm non, Truyền thông đại chúng, Phúc lợi gia đình

376.500 won

1.389.000 won

1.765.500 won

Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất

385.000 won

1.635,500 won

2.020.500 won

Kỹ thuật, Nghệ thuật

385.000 won

1.779,500 won

2.164.500 won


2. Chương trình Sau Đại học

Trường

Phí nhập học

Học phí

Tổng

Khoa học xã hội & nhân văn

399.500 won

1.525.500 won

1.925.000 won

Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất

408.500 won

1.909.500 won

2.318.000 won

Kỹ thuật, Nghệ thuật

437.000 won

2.074.000won

2.511.000 won


 

KÝ TÚC XÁ
 

(S liu năm 2019)

Lịch trình hoạt động của ký túc xá (2019)

Phân loại

Học kỳ

Thời gian hoạt động

Thời gian nhập học

Học kỳ xuân

3/3 - 22/6/2019

Học kỳ thu

1/9 - 21/12/2019

Nghỉ hè

Học kỳ hè

 

Học kỳ đông

 

 

Chi phí ký túc xá (2019)

Phân loại

Loại phòng

Chi phí (Học kỳ)

Số lượng

Toà 1

Có hành lang, phòng tắm & nhà vệ sinh chung

471.520 won

2 người/phòng

Toà 2

Có hành lang, phòng tắm & nhà vệ sinh chung

421.120 won

2 người/phòng

Toà 4

Loại căn hộ (1 phòng khách, 1 phòng tắm, 2 bồn tắm, 3 phòng, hiên)

504.000 won

6 người/2 phòng

Toà 5-6

Loại phòng đơn (phòng, phòng tắm)

603.680 won

2 người/phòng

Toà 7

Loại phòng đơn (phòng, phòng tắm, hiên)

740.320 won

2 người/phòng